lễ tết

  1. đg. 1. Đến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán: Đi lễ tết. 2. Biếu phẩm vật nhân ngày tết: Lễ tết thầy lang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lễ tết"

lễ tết
Người dân đi lễ tết nhà họ hàng vào mùng một.